列举

列举
liè
liệt cử

liệt kê; nêu ra

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#48303
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệt kê; nêu ra

    • Xin bạn liệt kê một vài ví dụ.

  2. động từ

    liệt kê; lập danh sách

  3. động từ

    liệt kê; liệt cử

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.