例子
例子
lệ tử
ví dụ; thí dụ
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#5742Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ví dụ; thí dụ
中用来说明某个观点或情况的具体事物yònglái shuōmíng mǒugè guāndiǎn huò qíngkuàng de jùtǐ shìwù
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
- 貳名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
中用来说明某事的具体情况或典型情形yònglái shuōmíng mǒushì de jùtǐ qíngkuàng huò diǎnxíng qíngxíng
- 參名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中用来说明或证实某事的具体事物或情况yònglái shuōmíng huò zhèngshí mǒushì de jùtǐ shìwù huò qíngkuàng
Đang tải…
例子
Phồn thể例
lệ tử
ví dụ; thí dụ
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#5742Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ví dụ; thí dụ
中用来说明某个观点或情况的具体事物yònglái shuōmíng mǒugè guāndiǎn huò qíngkuàng de jùtǐ shìwù
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
- 貳名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
中用来说明某事的具体情况或典型情形yònglái shuōmíng mǒushì de jùtǐ qíngkuàng huò diǎnxíng qíngxíng
- 參名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中用来说明或证实某事的具体事物或情况yònglái shuōmíng huò zhèngshí mǒushì de jùtǐ shìwù huò qíngkuàng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại