例子

例子
zi
lệ tử

ví dụ; thí dụ

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#5742Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ví dụ; thí dụ

    用来说明某个观点或情况的具体事物yònglái shuōmíng mǒugè guāndiǎn huò qíngkuàng de jùtǐ shìwù

    • Xin hãy cho tôi một ví dụ.

  2. danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    用来说明某事的具体情况或典型情形yònglái shuōmíng mǒushì de jùtǐ qíngkuàng huò diǎnxíng qíngxíng

  3. danh từ

    trường hợp; ví dụ; thông lệ

    用来说明或证实某事的具体事物或情况yònglái shuōmíng huò zhèngshí mǒushì de jùtǐ shìwù huò qíngkuàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.