不划算

不划算
huásuàn
bất hoa toán

không đáng; không có lời; không bõ công

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đáng; không có lời; không bõ công

    • Giao dịch này không đáng giá.

  2. tính từ

    không đáng; không có lời; không kinh tế

    • Giao dịch này không có lợi.

  3. tính từ

    không đáng; không có lời; không bõ công

  4. tính từ

    không đáng; không có lời; không kinh tế

    • Giá này không đáng tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.