- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng; không có lời; không bõ công
không đáng; không có lời; không bõ công
Giao dịch này không đáng giá.
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giao dịch này không có lợi.
không đáng; không có lời; không bõ công
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giá này không đáng tiền.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không đáng; không có lời; không bõ công
không đáng; không có lời; không bõ công
Giao dịch này không đáng giá.
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giao dịch này không có lợi.
không đáng; không có lời; không bõ công
không đáng; không có lời; không kinh tế
Giá này không đáng tiền.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.