Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划破
划破
hoa phá
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
4 nghĩa#38612
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
- 。
Quần áo của tôi bị rách rồi.
- 貳动động từ
rạch qua; xé toạc (bầu trời, không gian)
- 。
Tia chớp xé toạc bầu trời đêm.
- 參动động từ
rạch xuyên; xé toạc (bầu không khí, màn đêm, v.v.)
- 。
Tiếng hét của cô ấy xé tan sự tĩnh lặng.
- 肆动động từ
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
- 。
Con dao đã cứa vào tay tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
划破
Phồn thể劃破
hoa phá
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
4 nghĩa#38612
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
- 。
Quần áo của tôi bị rách rồi.
- 貳动động từ
rạch qua; xé toạc (bầu trời, không gian)
- 。
Tia chớp xé toạc bầu trời đêm.
- 參动động từ
rạch xuyên; xé toạc (bầu không khí, màn đêm, v.v.)
- 。
Tiếng hét của cô ấy xé tan sự tĩnh lặng.
- 肆动động từ
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
- 。
Con dao đã cứa vào tay tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)