等级
địa vị; vị trí; thứ bậc
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa vị; vị trí; thứ bậc
中表示人或事物高低、优劣的不同程度biǎoshì rén huò shìwù gāodī、yōuliè de búntóng chéngdù
- 。
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按高低或质量分成的类别或阶段àn gāo dī huò zhìliàng fēnchéng de lèibié huò jiēduàn
- 。
Cấp độ này rất cao.
- 參名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照高低或优劣分成的不同层次ànzhào gāodī huò yōuliè fēnchéng de búyòng céngcì
- 。
Cấp bậc của anh ấy rất cao.
địa vị; vị trí; thứ bậc
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa vị; vị trí; thứ bậc
中表示人或事物高低、优劣的不同程度biǎoshì rén huò shìwù gāodī、yōuliè de búntóng chéngdù
- 。
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按高低或质量分成的类别或阶段àn gāo dī huò zhìliàng fēnchéng de lèibié huò jiēduàn
- 。
Cấp độ này rất cao.
- 參名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照高低或优劣分成的不同层次ànzhào gāodī huò yōuliè fēnchéng de búyòng céngcì
- 。
Cấp bậc của anh ấy rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)