分成

分成
fēnchéng
phân thành

chia thành; phân thành

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#8439
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia thành; phân thành

    把东西分开成若干部分bǎ dōngxi fēnkāi chéng ruògān bùfen

    • Chúng tôi chia chiếc bánh thành hai phần.

  2. động từ

    chia thành; phân thành

    分开成为几个部分fēnkāi chéngwéi jǐ ge bùfen

    • Chúng tôi chia chiếc bánh thành tám miếng.

  3. động từ

    chia thành; phân chia theo tỷ lệ

    把某事物分开成为几个部分bǎ mǒu shìwù fēnkāi chéngwéi jǐ gè bùfen

    • Chúng tôi chia tiền thành ba phần.

  4. động từ

    chia phần thưởng; chia tiền thưởng

    把奖金或利益分给各人bǎ jiǎngjīn huò lìyì fēn gěi gè rén

    • Chúng tôi chia tiền thưởng thành hai phần.

  5. động từ

    phần mười; tỷ lệ phần trăm (tính theo đơn vị một phần mười)

    分割成相等的十份中的一份fēnhuà chéng xiāngděng de shí fèn zhōng de yī fèn

    • Chia chiếc bánh thành mười phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.