Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
分成
chia thành; phân thành
NGHĨA
- 壹动động từ
chia thành; phân thành
中把东西分开成若干部分bǎ dōngxi fēnkāi chéng ruògān bùfen
- 。
Chúng tôi chia chiếc bánh thành hai phần.
- 貳动động từ
chia thành; phân thành
中分开成为几个部分fēnkāi chéngwéi jǐ ge bùfen
- 。
Chúng tôi chia chiếc bánh thành tám miếng.
- 參动động từ
chia thành; phân chia theo tỷ lệ
中把某事物分开成为几个部分bǎ mǒu shìwù fēnkāi chéngwéi jǐ gè bùfen
- 。
Chúng tôi chia tiền thành ba phần.
- 肆动động từ
chia phần thưởng; chia tiền thưởng
中把奖金或利益分给各人bǎ jiǎngjīn huò lìyì fēn gěi gè rén
- 。
Chúng tôi chia tiền thưởng thành hai phần.
- 伍动động từ
phần mười; tỷ lệ phần trăm (tính theo đơn vị một phần mười)
中分割成相等的十份中的一份fēnhuà chéng xiāngděng de shí fèn zhōng de yī fèn
- 。
Chia chiếc bánh thành mười phần.
解字
GIẢI TỰchia thành; phân thành
NGHĨA
- 壹动động từ
chia thành; phân thành
中把东西分开成若干部分bǎ dōngxi fēnkāi chéng ruògān bùfen
- 。
Chúng tôi chia chiếc bánh thành hai phần.
- 貳动động từ
chia thành; phân thành
中分开成为几个部分fēnkāi chéngwéi jǐ ge bùfen
- 。
Chúng tôi chia chiếc bánh thành tám miếng.
- 參动động từ
chia thành; phân chia theo tỷ lệ
中把某事物分开成为几个部分bǎ mǒu shìwù fēnkāi chéngwéi jǐ gè bùfen
- 。
Chúng tôi chia tiền thành ba phần.
- 肆动động từ
chia phần thưởng; chia tiền thưởng
中把奖金或利益分给各人bǎ jiǎngjīn huò lìyì fēn gěi gè rén
- 。
Chúng tôi chia tiền thưởng thành hai phần.
- 伍动động từ
phần mười; tỷ lệ phần trăm (tính theo đơn vị một phần mười)
中分割成相等的十份中的一份fēnhuà chéng xiāngděng de shí fèn zhōng de yī fèn
- 。
Chia chiếc bánh thành mười phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)