分布式结构

分布式结构
fēnshìjiégòu
phân bố thức kết cấu

kiến trúc phân tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến trúc phân tán

    • Cấu trúc phân tán là một thiết kế hệ thống phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.