分布式环境

分布式环境
fēnshìhuánjìng
phân bố thức hoàn cảnh

môi trường phân tán (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường phân tán (tin học)

    • Môi trường phân tán rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.