阵营

阵营
zhènyíng
trận doanh

thế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14392
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)

    一群有共同目标或立场的人yī qún yǒu gòngtóng mùbiāo huò lìchǎng de rén

    • Họ thuộc về các phe phái khác nhau.

  2. danh từ

    phe; phe phái; trận doanh

    一个政治或军事集团的组织yī gè zhèngzhì huò jūnshì jítuán de zǔzhī

  3. danh từ

    cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)

    一个政治或社会集团;有共同立场或目标的人们的组织yī gè zhèngzhì huò shèhuì jítuán; yǒu gòngtóng lìchǎng huò mùbiāo de rénmen de zǔzhī

  4. danh từ

    phe; phe phái; trận tuyến

    争执中所属的一方或团体zhēngzhí zhōng suǒ shǔ de yī fāng huò tuántǐ

    • Họ chia thành hai phe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.