Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
阵营
thế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)
中一群有共同目标或立场的人yī qún yǒu gòngtóng mùbiāo huò lìchǎng de rén
- 。
Họ thuộc về các phe phái khác nhau.
- 貳名danh từ
phe; phe phái; trận doanh
中一个政治或军事集团的组织yī gè zhèngzhì huò jūnshì jítuán de zǔzhī
- 參名danh từ
cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)
中一个政治或社会集团;有共同立场或目标的人们的组织yī gè zhèngzhì huò shèhuì jítuán; yǒu gòngtóng lìchǎng huò mùbiāo de rénmen de zǔzhī
- 肆名danh từ
phe; phe phái; trận tuyến
中争执中所属的一方或团体zhēngzhí zhōng suǒ shǔ de yī fāng huò tuántǐ
- 。
Họ chia thành hai phe.
解字
GIẢI TỰthế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)
中一群有共同目标或立场的人yī qún yǒu gòngtóng mùbiāo huò lìchǎng de rén
- 。
Họ thuộc về các phe phái khác nhau.
- 貳名danh từ
phe; phe phái; trận doanh
中一个政治或军事集团的组织yī gè zhèngzhì huò jūnshì jítuán de zǔzhī
- 參名danh từ
cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)
中一个政治或社会集团;有共同立场或目标的人们的组织yī gè zhèngzhì huò shèhuì jítuán; yǒu gòngtóng lìchǎng huò mùbiāo de rénmen de zǔzhī
- 肆名danh từ
phe; phe phái; trận tuyến
中争执中所属的一方或团体zhēngzhí zhōng suǒ shǔ de yī fāng huò tuántǐ
- 。
Họ chia thành hai phe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)