分割

分割
fēn
phân cắt

cắt ra; phân chia; chia cắt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19741
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ra; phân chia; chia cắt

    • Xin hãy cắt chiếc bánh thành tám miếng.

  2. động từ

    phân chia; chia cắt

    • Họ muốn chia cắt đất nước này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.