Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分割
分割
phân cắt
cắt ra; phân chia; chia cắt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19741
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt ra; phân chia; chia cắt
- 。
Xin hãy cắt chiếc bánh thành tám miếng.
- 貳动động từ
phân chia; chia cắt
- 。
Họ muốn chia cắt đất nước này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
LIÊN QUAN
分割
Phồn thể分
phân cắt
cắt ra; phân chia; chia cắt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19741
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt ra; phân chia; chia cắt
- 。
Xin hãy cắt chiếc bánh thành tám miếng.
- 貳动động từ
phân chia; chia cắt
- 。
Họ muốn chia cắt đất nước này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)