Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分光光度法
分光光度法
phân quang quang độ pháp
phương pháp quang phổ hấp thụ; trắc quang phổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp quang phổ hấp thụ; trắc quang phổ
- 。
Phương pháp quang phổ là một phương pháp phân tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
分光光度法
Phồn thể分
phân quang quang độ pháp
phương pháp quang phổ hấp thụ; trắc quang phổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp quang phổ hấp thụ; trắc quang phổ
- 。
Phương pháp quang phổ là một phương pháp phân tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)