出满勤,干满点

出满勤,干满点
chūmǎnqín,gànmǎndiǎn

đi làm đầy đủ, làm việc hết giờ; chăm chỉ và đúng giờ giấc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi làm đầy đủ, làm việc hết giờ; chăm chỉ và đúng giờ giấc

    • Anh ấy chuyên cần và làm việc đủ giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.