收兵

收兵
shōubīng
thu binh

lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

    • Tướng quân ra lệnh rút quân.

  2. động từ

    rút quân; triệt binh

    • Tướng quân ra lệnh thu binh.

  3. động từ

    rút quân; thu quân

  4. động từ

    rút quân; (bóng) kết thúc công việc

    • Chúng ta kết thúc công việc và về nhà thôi.

  5. động từ

    kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)

    • Chúng ta thu binh về nhà thôi.

  6. động từ

    rút quân; thu quân; kết thúc

    • Chúng ta kết thúc thôi.

  7. động từ

    không ngừng nghỉ; chưa xong việc (thường dùng với phủ định: chưa thể thu quân)

    • Bây giờ vẫn chưa thể thu binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.