消防员

消防员
xiāofángyuán
tiêu phòng viên

lính cứu hỏa; lính cứu hỏa

1 nghĩa#9319
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính cứu hỏa; lính cứu hỏa

    • Anh ấy muốn trở thành một lính cứu hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.