- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
lính cứu hỏa; lính cứu hỏa
lính cứu hỏa; lính cứu hỏa
Anh ấy muốn trở thành một lính cứu hỏa.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
lính cứu hỏa; lính cứu hỏa
lính cứu hỏa; lính cứu hỏa
Anh ấy muốn trở thành một lính cứu hỏa.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.