凝结

凝结
níngjié
ngưng kết

ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

4 nghĩa#30402
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

    • Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.

  2. động từ

    ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

    • Nước đông thành băng.

  3. động từ

    đông đặc; đông cứng; ngưng cố

    • Nước đông đặc thành băng.

  4. động từ

    đông đặc; ngưng tụ; (của máu) đông lại

    • Máu đông lại thành cục.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.