水珠

水珠
shuǐzhū
thuỷ châu

giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)

    • Trên lá sen có rất nhiều giọt nước.

  2. danh từ

    hạt nước; giọt nước

    • Trên lá sen có rất nhiều giọt sương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.