减肥

减肥
jiǎnféi
giảm phì

giảm cân; giảm béo

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#9169
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm cân; giảm béo

    使身体变瘦、变轻shǐ shēntǐ biàn shòu、biàn qīng

    • Cô ấy muốn giảm cân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.