Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
/
瘦身
瘦身
sấu thân
giảm cân; thon gọn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm cân; thon gọn
- 。
Cô ấy muốn giảm cân.
- 貳动động từ
kính ngữ; ngôn ngữ lịch sự
- 。
Công ty quyết định tinh giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
瘦身
Phồn thể瘦
sấu thân
giảm cân; thon gọn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm cân; thon gọn
- 。
Cô ấy muốn giảm cân.
- 貳动động từ
kính ngữ; ngôn ngữ lịch sự
- 。
Công ty quyết định tinh giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn