瘦身

瘦身
shòushēn
sấu thân

giảm cân; thon gọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm cân; thon gọn

    • Cô ấy muốn giảm cân.

  2. động từ

    kính ngữ; ngôn ngữ lịch sự

    • Công ty quyết định tinh giản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.