Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
凋零
凋零
điêu linh
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
5 nghĩa#40830
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
- 。
Hoa tàn vào mùa thu.
- 貳动động từ
tàn lụi; héo úa; điêu tàn
- 。
Những bông hoa đang tàn úa.
- 參动động từ
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
- 。
Những bông hoa đã tàn phai.
- 肆形tính từ
tàn úa; héo tàn; điêu tàn
- 。
Những bông hoa đã tàn rồi.
- 伍形tính từ
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凋零
Phồn thể凋
điêu linh
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
5 nghĩa#40830
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
- 。
Hoa tàn vào mùa thu.
- 貳动động từ
tàn lụi; héo úa; điêu tàn
- 。
Những bông hoa đang tàn úa.
- 參动động từ
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
- 。
Những bông hoa đã tàn phai.
- 肆形tính từ
tàn úa; héo tàn; điêu tàn
- 。
Những bông hoa đã tàn rồi.
- 伍形tính từ
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định