凋零

凋零
diāolíng
điêu linh

(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn

5 nghĩa#40830
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (hoa) tàn; héo úa; điêu tàn

    • Hoa tàn vào mùa thu.

  2. động từ

    tàn lụi; héo úa; điêu tàn

    • Những bông hoa đang tàn úa.

  3. động từ

    tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn

    • Những bông hoa đã tàn phai.

  4. tính từ

    tàn úa; héo tàn; điêu tàn

    • Những bông hoa đã tàn rồi.

  5. tính từ

    tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.