凉了半截

凉了半截
liánglebànjié
lương liễu bán tiệt

rùng mình; lạnh cả người (vì lo sợ hoặc thất vọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rùng mình; lạnh cả người (vì lo sợ hoặc thất vọng)

    • Nghe tin này, lòng tôi lạnh toát.

  2. tính từ

    tim như thắt lại; chột dạ; lạnh người đi một nửa

    • Nghe tin này, lòng tôi chùng xuống một nửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.