冷血动物

冷血动物
lěngxuèdòng
lạnh huyết động vật

động vật máu lạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật máu lạnh

    • Rắn là động vật máu lạnh.

  2. danh từ

    động vật máu lạnh; (bóng) kẻ máu lạnh

    • Anh ta là một người máu lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.