- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
động vật máu lạnh
động vật máu lạnh
Rắn là động vật máu lạnh.
động vật máu lạnh; (bóng) kẻ máu lạnh
Anh ta là một người máu lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
động vật máu lạnh
động vật máu lạnh
Rắn là động vật máu lạnh.
động vật máu lạnh; (bóng) kẻ máu lạnh
Anh ta là một người máu lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.