- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đấu tay đôi; đấu súng/kiếm; quyết đấu
đấu tay đôi; đấu súng/kiếm; quyết đấu
中两个人用武器互相攻击的比赛liǎng ge rén yòng wǔqì hùxiāng gōngjī de bǐsài
Họ quyết định đấu tay đôi.
đấu tay đôi; quyết đấu
中两个人用武器进行的打斗liǎng ge rén yòng wǔqì jìnxíng de dǎdòu
Họ sẽ có một trận quyết đấu.
đấu tay đôi; quyết đấu
中两个人为了解决纠纷而进行的武装对抗liǎng gè rén wèile jiějué jiūufēn ér jìnxíng de wǔzhuāng duìkàng
Họ đã tiến hành một cuộc quyết đấu.
đấu tay đôi; đấu súng/kiếm; quyết đấu
đấu tay đôi; đấu súng/kiếm; quyết đấu
中两个人用武器互相攻击的比赛liǎng ge rén yòng wǔqì hùxiāng gōngjī de bǐsài
Họ quyết định đấu tay đôi.
đấu tay đôi; quyết đấu
中两个人用武器进行的打斗liǎng ge rén yòng wǔqì jìnxíng de dǎdòu
Họ sẽ có một trận quyết đấu.
đấu tay đôi; quyết đấu
中两个人为了解决纠纷而进行的武装对抗liǎng gè rén wèile jiějué jiūufēn ér jìnxíng de wǔzhuāng duìkàng
Họ đã tiến hành một cuộc quyết đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.