决斗

决斗
juédòu
quyết đấu

đấu tay đôi; đấu súng/kiếm; quyết đấu

3 nghĩa#8180
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tay đôi; đấu súng/kiếm; quyết đấu

    两个人用武器互相攻击的比赛liǎng ge rén yòng wǔqì hùxiāng gōngjī de bǐsài

    • Họ quyết định đấu tay đôi.

  2. danh từ

    đấu tay đôi; quyết đấu

    两个人用武器进行的打斗liǎng ge rén yòng wǔqì jìnxíng de dǎdòu

    • Họ sẽ có một trận quyết đấu.

  3. danh từ

    đấu tay đôi; quyết đấu

    两个人为了解决纠纷而进行的武装对抗liǎng gè rén wèile jiějué jiūufēn ér jìnxíng de wǔzhuāng duìkàng

    • Họ đã tiến hành một cuộc quyết đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.