Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单挑
单挑
đơn khiêu
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
4 nghĩa#17731
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
- 。
Anh ấy thích đấu tay đôi.
- 貳动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một đối một
- 。
Anh ấy muốn đấu tay đôi với tôi.
- 參动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
- 肆动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được
- 。
Anh ấy thích chọn một mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
LIÊN QUAN
单挑
Phồn thể單挑
đơn khiêu
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
4 nghĩa#17731
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
- 。
Anh ấy thích đấu tay đôi.
- 貳动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một đối một
- 。
Anh ấy muốn đấu tay đôi với tôi.
- 參动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
- 肆动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được
- 。
Anh ấy thích chọn một mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.