冲浪

冲浪
chōnglàng
xung lãng

lướt sóng; lướt web (trên mạng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8907
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt sóng; lướt web (trên mạng)

    在水面骑冲浪板滑行,或在网络上浏览信息zài shuǐmiàn qí chōnglàngbǎn huáxíng, huòzhe zài wǎngluò shang liúlǎn xìnxī

    • Tôi thích đi lướt sóng ở biển.

  2. động từ

    mèo rừng; ly miêu (văn, chỉ nhiều loài thú hoang nhỏ như chó nhái, cầy hương, mèo hoang)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.