上网

上网
shàngwǎng
thượng võng

lên mạng; truy cập internet

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#9347
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên mạng; truy cập internet

    连接互联网;使用网络liánjiē hùliánwǎng;shǐyòng wǎngluò

    • Tôi thích lên mạng xem phim.

    • Không có mật khẩu thì không thể kết nối internet.

  2. động từ

    truy cập mạng; lên mạng

    使用互联网或连接到网络shǐyòng hùliánwǎng huò liánjiē dào wǎngluò

    • Tối nào cô ấy cũng lên mạng tán gẫu với bạn bè.

  3. động từ

    lên mạng; truy cập internet; (của tài liệu, v.v.) được tải lên internet

    通过互联网浏览信息或进行在线活动tōngguò hùliánwǎng liúlǎn xìnxī huò jìnxíng zàixiàn huódòng

    • Tài liệu này đã được đăng lên mạng rồi.

    • Báo cáo mới nhất đã được đăng lên mạng, mọi người có thể tải về miễn phí.

  4. động từ

    lên lưới (trong quần vợt, bóng chuyền, v.v.); truy cập internet; lên mạng

    • Anh ấy lên lưới đánh bóng.

    • Anh ấy chạy lên trước lưới để chặn cú đánh trả của đối thủ.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.