Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上网
lên mạng; truy cập internet
NGHĨA
- 壹动động từ
lên mạng; truy cập internet
中连接互联网;使用网络liánjiē hùliánwǎng;shǐyòng wǎngluò
- 。
Tôi thích lên mạng xem phim.
- 。
Không có mật khẩu thì không thể kết nối internet.
- 貳动động từ
truy cập mạng; lên mạng
中使用互联网或连接到网络shǐyòng hùliánwǎng huò liánjiē dào wǎngluò
- 。
Tối nào cô ấy cũng lên mạng tán gẫu với bạn bè.
- 參动động từ
lên mạng; truy cập internet; (của tài liệu, v.v.) được tải lên internet
中通过互联网浏览信息或进行在线活动tōngguò hùliánwǎng liúlǎn xìnxī huò jìnxíng zàixiàn huódòng
- 。
Tài liệu này đã được đăng lên mạng rồi.
- ,。
Báo cáo mới nhất đã được đăng lên mạng, mọi người có thể tải về miễn phí.
- 肆动động từ
lên lưới (trong quần vợt, bóng chuyền, v.v.); truy cập internet; lên mạng
- 。
Anh ấy lên lưới đánh bóng.
- 。
Anh ấy chạy lên trước lưới để chặn cú đánh trả của đối thủ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lên mạng; truy cập internet
NGHĨA
- 壹动động từ
lên mạng; truy cập internet
中连接互联网;使用网络liánjiē hùliánwǎng;shǐyòng wǎngluò
- 。
Tôi thích lên mạng xem phim.
- 。
Không có mật khẩu thì không thể kết nối internet.
- 貳动động từ
truy cập mạng; lên mạng
中使用互联网或连接到网络shǐyòng hùliánwǎng huò liánjiē dào wǎngluò
- 。
Tối nào cô ấy cũng lên mạng tán gẫu với bạn bè.
- 參动động từ
lên mạng; truy cập internet; (của tài liệu, v.v.) được tải lên internet
中通过互联网浏览信息或进行在线活动tōngguò hùliánwǎng liúlǎn xìnxī huò jìnxíng zàixiàn huódòng
- 。
Tài liệu này đã được đăng lên mạng rồi.
- ,。
Báo cáo mới nhất đã được đăng lên mạng, mọi người có thể tải về miễn phí.
- 肆动động từ
lên lưới (trong quần vợt, bóng chuyền, v.v.); truy cập internet; lên mạng
- 。
Anh ấy lên lưới đánh bóng.
- 。
Anh ấy chạy lên trước lưới để chặn cú đánh trả của đối thủ.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.