冲洗

冲洗
chōng
xung tẩy

rửa sạch; tráng; (nhiếp ảnh) tráng phim

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17348
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa sạch; tráng; (nhiếp ảnh) tráng phim

    • Xin hãy giúp tôi rửa một chút.

  2. động từ

    rửa (phim ảnh); tráng rửa

    • Bức ảnh này cần phải rửa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.