冰雪聪明

冰雪聪明
bīngxuěcōngming
băng tuyết thông minh

thông minh tuyệt vời; sáng dạ như băng tuyết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh tuyệt vời; sáng dạ như băng tuyết [thành ngữ]

    • Cô ấy rất thông minh, học gì cũng nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.