冰天雪地

冰天雪地
bīngtiānxuě
băng thiên tuyết địa

trời băng đất tuyết; giá lạnh như cắt [thành ngữ]

1 nghĩa#46818
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trời băng đất tuyết; giá lạnh như cắt [thành ngữ]

    • Đây là một thế giới băng tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.