Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
武装力量
武装力量
võ trang lực lượng
lực lượng vũ trang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực lượng vũ trang
- 。
Lực lượng vũ trang là sự bảo đảm của quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
武装力量
Phồn thể武裝力量
võ trang lực lượng
lực lượng vũ trang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực lượng vũ trang
- 。
Lực lượng vũ trang là sự bảo đảm của quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.