Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
军事演习
军事演习
quân sự diễn tập
diễn tập quân sự; tập trận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn tập quân sự; tập trận
- 。
Cuộc tập trận quân sự này rất thành công.
- 貳名danh từ
diễn tập quân sự; tập trận
- 。
Cuộc diễn tập quân sự này rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
军事演习
Phồn thể軍事演習
quân sự diễn tập
diễn tập quân sự; tập trận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn tập quân sự; tập trận
- 。
Cuộc tập trận quân sự này rất thành công.
- 貳名danh từ
diễn tập quân sự; tập trận
- 。
Cuộc diễn tập quân sự này rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ