Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
军事工业
军事工业
quân sự công nghiệp
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
- 。
Công nghiệp quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ军事工业
Phồn thể軍事工業
quân sự công nghiệp
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
- 。
Công nghiệp quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ