冒生命危险

冒生命危险
màoshēngmìngwēixiǎn
mạo sinh mệnh nguy hiểm

liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng

    • Anh ấy đã mạo hiểm tính mạng để cứu đứa bé đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.