Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
/
冒失
冒失
mạo thất
hấp tấp; bộp chộp; thiếu suy nghĩ
2 nghĩa#36493
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hấp tấp; bộp chộp; thiếu suy nghĩ
- 。
Anh ấy nói chuyện rất lỗ mãng.
- 貳形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
- 。
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
冒失
Phồn thể冒
mạo thất
hấp tấp; bộp chộp; thiếu suy nghĩ
2 nghĩa#36493
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hấp tấp; bộp chộp; thiếu suy nghĩ
- 。
Anh ấy nói chuyện rất lỗ mãng.
- 貳形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
- 。
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ