Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
/
冒天下之大不韪
冒天下之大不韪
mạo thiên hạ chi đại bất vĩ
bất chấp sự lên án mạnh mẽ của dư luận; dám làm điều đại nghịch [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bất chấp sự lên án mạnh mẽ của dư luận; dám làm điều đại nghịch [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy bất chấp sự phản đối, kiên trì quan điểm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冒天下之大不韪
Phồn thể冒天下之大不韙
mạo thiên hạ chi đại bất vĩ
bất chấp sự lên án mạnh mẽ của dư luận; dám làm điều đại nghịch [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bất chấp sự lên án mạnh mẽ của dư luận; dám làm điều đại nghịch [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy bất chấp sự phản đối, kiên trì quan điểm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ