Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重生
重生
trùng sinh
tái sinh; sống lại
2 nghĩa#6913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái sinh; sống lại
中再一次活着或获得新的生命zài yī cì huózhē huò huòdé xīn de shēngmìng
- 。
Anh ấy đã được tái sinh.
- 貳动động từ
tái sinh; hồi sinh
中重新获得生命或生活的机会chóngxīn huòdé shēngmìng huò shēnghuó de jīhuì
- 。
Anh ấy đã tái sinh.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
重生
Phồn thể重
trùng sinh
tái sinh; sống lại
2 nghĩa#6913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái sinh; sống lại
中再一次活着或获得新的生命zài yī cì huózhē huò huòdé xīn de shēngmìng
- 。
Anh ấy đã được tái sinh.
- 貳动động từ
tái sinh; hồi sinh
中重新获得生命或生活的机会chóngxīn huòdé shēngmìng huò shēnghuó de jīhuì
- 。
Anh ấy đã tái sinh.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.