内行看门道,外行看热闹

内行看门道,外行看热闹
nèihángkànméndao,wàihángkànnao

người trong nghề xem kỹ thuật, người ngoài xem cho vui [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người trong nghề xem kỹ thuật, người ngoài xem cho vui [thành ngữ]

    • Người trong nghề xem cách làm, người ngoài nghề xem náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.