Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内行看门道,外行看热闹
内行看门道,外行看热闹
người trong nghề xem kỹ thuật, người ngoài xem cho vui [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người trong nghề xem kỹ thuật, người ngoài xem cho vui [thành ngữ]
- ,。
Người trong nghề xem cách làm, người ngoài nghề xem náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
内行看门道,外行看热闹
Phồn thể內行看門道,外行看熱鬧
người trong nghề xem kỹ thuật, người ngoài xem cho vui [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người trong nghề xem kỹ thuật, người ngoài xem cho vui [thành ngữ]
- ,。
Người trong nghề xem cách làm, người ngoài nghề xem náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.