liǎng
bộ nhập · 7 nét

hai; 2

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hai; 2(kế thừa)

    数字二,表示两个shùzì èr, biǎoshì liǎng gè

    • Tôi có hai quyển sách.

  2. số từ

    cả hai; hai bên(kế thừa)

    数目,一加一的结果;也指两个人或两样东西shùmù, yī jiā yī de jiéguǒ; yě zhǐ liǎng ge rén huò liǎng yàng dōngxi

    • Chúng tôi hai người.

  3. số từ

    một vài; vài(kế thừa)

    数字,表示二,或表示两个、几个shùzì、biǎoshì èr、huò biǎoshì liǎng gè、jǐ ge

    • Tôi có một vài cuốn sách.

  4. số từ

    vài; hai(kế thừa)

    数字二;表示两个人或物shùzì èr; biǎoshì liǎng ge rén huò wù

    • Tôi chỉ có hai quyển sách.

  5. lượng từ

    lạng (đơn vị trọng lượng bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1/16 cân [jin1] (cũ))(kế thừa)

    重量单位,现代等于50克,古代等于十六分之一斤zhòngliàng dānyuán, xiàndài děngyú wǔshí kè, gǔdài děngyú shíliù fēnzhī yī jīn

    • Cái này có hai lạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.