du
bộ nhập · 9 nét

họ Vu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Vu(kế thừa)

  2. động từ

    chấp thuận; đồng ý(kế thừa)

  3. động từ

    đồng ý; chấp thuận(kế thừa)

  4. danh từ

    được; vâng(kế thừa)

  5. thán từ

    đồng ý; chuẩn y (lời đồng thuận của vua chúa)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.