Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养路费
养路费
dưỡng lộ phí
phí bảo dưỡng đường bộ (Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí bảo dưỡng đường bộ (Trung Quốc)
- 。
Phí bảo trì đường bộ do nhà nước thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
养路费
Phồn thể養路費
dưỡng lộ phí
phí bảo dưỡng đường bộ (Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí bảo dưỡng đường bộ (Trung Quốc)
- 。
Phí bảo trì đường bộ do nhà nước thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.