养路费

养路费
yǎngfèi
dưỡng lộ phí

phí bảo dưỡng đường bộ (Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí bảo dưỡng đường bộ (Trung Quốc)

    • Phí bảo trì đường bộ do nhà nước thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.