Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养虎为患
养虎为患
dưỡng hổ vi hoạn
nuôi hổ chuốc họa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi hổ chuốc họa [thành ngữ]
- ,。
Nuôi hổ gây họa, hậu họa khôn lường.
- 貳动động từ
nuôi hổ chuốc họa; nuôi ong tay áo [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养虎为患
Phồn thể養虎為患
dưỡng hổ vi hoạn
nuôi hổ chuốc họa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi hổ chuốc họa [thành ngữ]
- ,。
Nuôi hổ gây họa, hậu họa khôn lường.
- 貳动động từ
nuôi hổ chuốc họa; nuôi ong tay áo [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.