Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养老保险
养老保险
dưỡng lão bảo hiểm
bảo hiểm hưu trí; bảo hiểm dưỡng lão
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm hưu trí; bảo hiểm dưỡng lão
- 。
Bảo hiểm hưu trí rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养老保险
Phồn thể養老保險
dưỡng lão bảo hiểm
bảo hiểm hưu trí; bảo hiểm dưỡng lão
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm hưu trí; bảo hiểm dưỡng lão
- 。
Bảo hiểm hưu trí rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.