养尊处优

养尊处优
yǎngzūnchǔyōu
dưỡng tôn xử ưu

sống trong nhung lụa; sống cuộc đời sung sướng xa hoa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống trong nhung lụa; sống cuộc đời sung sướng xa hoa [thành ngữ]

    • Anh ấy từ nhỏ đã sống trong nhung lụa, không biết sự vất vả của cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.