Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养大
养大
dưỡng đại
nuôi lớn; nuôi dưỡng (đến khi trưởng thành)
1 nghĩa#15827
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi lớn; nuôi dưỡng (đến khi trưởng thành)
- 。
Cô ấy một mình nuôi lớn ba đứa con.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养大
Phồn thể養大
dưỡng đại
nuôi lớn; nuôi dưỡng (đến khi trưởng thành)
1 nghĩa#15827
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi lớn; nuôi dưỡng (đến khi trưởng thành)
- 。
Cô ấy một mình nuôi lớn ba đứa con.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.