典当

典当
diǎndàng
điển đáng

cầm đồ; đem cầm cố

2 nghĩa#42089
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm đồ; đem cầm cố

    • Anh ấy đã cầm đồng hồ.

  2. danh từ

    cầm đồ; tiệm cầm đồ

    • Tiệm cầm đồ này rất cũ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.