其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其乐无穷
其乐无穷
kỳ lạc vô cùng
niềm vui vô tận; vui mãi không thôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
niềm vui vô tận; vui mãi không thôi [thành ngữ]
- 。
Học tiếng Trung có niềm vui vô tận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其乐无穷
Phồn thể其樂無窮
kỳ lạc vô cùng
niềm vui vô tận; vui mãi không thôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
niềm vui vô tận; vui mãi không thôi [thành ngữ]
- 。
Học tiếng Trung có niềm vui vô tận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.