兵贵神速

兵贵神速
bīngguìshén
binh quý thần tốc

trong chiến tranh, tốc độ là yếu tố then chốt; binh quý thần tốc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong chiến tranh, tốc độ là yếu tố then chốt; binh quý thần tốc [thành ngữ]

    • Binh quý thần tốc, chúng ta phải hành động nhanh lên.

  2. tính từ

    hành động mau lẹ là quý; binh quý thần tốc [thành ngữ]

    • Binh quý thần tốc, chúng ta phải hành động càng sớm càng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.