Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
兴风作浪
兴风作浪
hưng phong tác lãng
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích gây rối.
- 貳动động từ
khuấy động sóng gió; gây họa loạn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
兴风作浪
Phồn thể興風作浪
hưng phong tác lãng
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích gây rối.
- 貳动động từ
khuấy động sóng gió; gây họa loạn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.