Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
兴师问罪
兴师问罪
hưng sư vấn tội
kéo quân hỏi tội; hưng sư vấn tội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo quân hỏi tội; hưng sư vấn tội [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cử quân hỏi tội, yêu cầu một lời giải thích.
- 貳动động từ
kéo quân hỏi tội; lên án kịch liệt [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chỉ trích tôi dữ dội, buộc tội tôi đã mắc lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
兴师问罪
Phồn thể興師問罪
hưng sư vấn tội
kéo quân hỏi tội; hưng sư vấn tội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo quân hỏi tội; hưng sư vấn tội [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cử quân hỏi tội, yêu cầu một lời giải thích.
- 貳动động từ
kéo quân hỏi tội; lên án kịch liệt [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chỉ trích tôi dữ dội, buộc tội tôi đã mắc lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.