兴师动众

兴师动众
xīngshīdòngzhòng
hưng sư động chúng

huy động đại quân; làm ầm ĩ tốn kém (việc nhỏ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huy động đại quân; làm ầm ĩ tốn kém (việc nhỏ) [thành ngữ]

    • Vì một chuyện nhỏ mà huy động lực lượng lớn thì không đáng.

  2. động từ

    huy động đông đảo người (cho một việc); làm rầm rộ [thành ngữ]

    • Vì chuyện nhỏ này mà huy động nhiều người như vậy thì không đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.