Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
兴师动众
兴师动众
hưng sư động chúng
huy động đại quân; làm ầm ĩ tốn kém (việc nhỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
huy động đại quân; làm ầm ĩ tốn kém (việc nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Vì một chuyện nhỏ mà huy động lực lượng lớn thì không đáng.
- 貳动động từ
huy động đông đảo người (cho một việc); làm rầm rộ [thành ngữ]
- ,。
Vì chuyện nhỏ này mà huy động nhiều người như vậy thì không đáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴师动众
Phồn thể興師動眾
hưng sư động chúng
huy động đại quân; làm ầm ĩ tốn kém (việc nhỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
huy động đại quân; làm ầm ĩ tốn kém (việc nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Vì một chuyện nhỏ mà huy động lực lượng lớn thì không đáng.
- 貳动động từ
huy động đông đảo người (cho một việc); làm rầm rộ [thành ngữ]
- ,。
Vì chuyện nhỏ này mà huy động nhiều người như vậy thì không đáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.