- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
Anh ta luôn gây rắc rối.
khuấy động yêu ma, gây đủ thứ rắc rối [thành ngữ]
Anh ta luôn gây ra đủ thứ rắc rối.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
Anh ta luôn gây rắc rối.
khuấy động yêu ma, gây đủ thứ rắc rối [thành ngữ]
Anh ta luôn gây ra đủ thứ rắc rối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.