兴妖作怪

兴妖作怪
xīngyāozuòguài
hưng yêu tác quái

làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]

    • Anh ta luôn gây rắc rối.

  2. động từ

    khuấy động yêu ma, gây đủ thứ rắc rối [thành ngữ]

    • Anh ta luôn gây ra đủ thứ rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.